| DANH SÁCH CÁC EM ĐƯỢC KHEN THƯỞNG NĂM HỌC 2025-2026 | ||||||||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 12 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Nguyễn Văn | Bình | Nguyễn Thế Hùng | 7.6 | 12 | |||||
| 2 | Nguyễn Quốc | Duy | Nguyễn Quốc Thuần | 8.8 | 12 | |||||
| Giải nhất tiếng Pháp cấp tỉnh | ||||||||||
| 3 | Trần Ngọc Mỹ | Duyên | Trần Minh Đồng Tiến | 8.2 | 12 | |||||
| 4 | Lưu Quốc | Khánh | Lưu Hồng Huy | 7.8 | 12 | |||||
| 5 | Nguyễn Thị Thùy | Lan | Nguyễn Phi Vân | 8.4 | 12 | |||||
| 6 | Ngô Thảo | Linh | Ngô Đình Huân | 7.6 | 12 | |||||
| 7 | Trần Hồng Gia | Hân | Trần Nghiệm | 8.3 | 12 | |||||
| 8 | Bùi Trà | Mi | Bùi Đình Dũng | 8.5 | 12 | |||||
| 9 | Trần Hà | My | Trần Thanh Luật | 7.8 | 12 | |||||
| 10 | Nguyễn Hoàng bảo | Thy | Lê Thuỵ Diễm Chi | 8.3 | 12 | |||||
| 11 | Trần Nữ Quỳnh Sang | Nhi | Trần Mạnh Côn | 7.3 | 12 | |||||
| 12 | Nguyễn Nữ Bích | Ngọc | Nguyễn Quốc Vương | 7.8 | 12 | |||||
| 13 | Lê Phan Trí | Phong | Lê Minh Tú | 8.4 | 12 | |||||
| 14 | Phạm Thùy Huyền | Phương | Phạm Đình Thọ | 8.4 | 12 | |||||
| 15 | Trần Thanh | Hân | Trần Thanh Quang | 7.2 | 12 | |||||
| 16 | Phạm Bảo | Ngọc | Phạm Quốc Thiết | 8 | 12 | |||||
| 17 | Bùi Phương | Uyên | Bùi Chí Vương | 8.3 | 12 | |||||
| 18 | Nguyễn Thị Anh | Đào | Nguyễn Châu Tiên | 12 | ||||||
| Giải nhì môn Kinh Tế pháp Luật cấp tỉnh | ||||||||||
| 18 | Trần Hoàng | Phúc | Trần Hùng Phi | 8.5 | 12 | |||||
| 19 | Trần Hạ | Vy | Trần Hữu Đức | 8.4 | 12 | |||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 11 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Trần Chí | Cường | Trần Thế Dũng | 8.2 | 11 | |||||
| 2 | Trần Hữu | Chí | Trần Anh Linh | 8,5 | 11 | |||||
| 3 | Trần Ngọc | Diễm | Trần Duy Linh | 8 | 11 | |||||
| 4 | Lưu Trần Thúy | Diễm | Lưu Thanh Duy | 8.5 | 11 | |||||
| 5 | Nguyễn Tiến | Đạt | Nguyễn Tuấn Doanh | 8 | 11 | |||||
| 6 | Trần Quốc | Đạt | Trần Văn Hóa | 7.9 | 11 | |||||
| 7 | Bùi Ngọc Quỳnh | Giao | Bùi Tuấn Hoàng | 8.8 | 11 | |||||
| 8 | Nguyễn Ngọc Gia | Hân | Nguyễn Hùng Cường | 7.1 | 11 | |||||
| 9 | Bùi Trần Gia | Hân | Bùi Hữu Nghĩa | 6.9 | 11 | |||||
| 10 | Cao Đại | Huy | Cao Viết Thanh | 7.4 | 11 | |||||
| 11 | Nguyễn Đăng | Khoa | Nguyễn Phan Hoàn Mỹ | 7.5 | 11 | |||||
| 12 | Phạm Thùy | Linh | Phạm Quang Hòa | 7 | 11 | |||||
| 13 | Nguyễn Gia | Linh | Nguyễn Trần Hoàng Phượng | 7.6 | 11 | |||||
| 14 | Nguyễn Nhất Chi | Mai | Nguyễn Châu Tuân | 7.5 | 11 | |||||
| 15 | Trần yến | Nhi | Trần Văn Luyến | 6.5 | 11 | |||||
| 16 | Trần Yến | Nhi | Trần Mạnh Hoàng | 7.3 | 11 | |||||
| 17 | Lê Hoàn Phi | Nhung | Lê Hùng Dũng | 7.5 | 11 | |||||
| 18 | Trần Quỳnh | Như | Trần Đình Phúc | 7.6 | 11 | |||||
| 19 | Cao Vĩnh | Phước | Cao Vĩnh Phong | 7.5 | 11 | |||||
| 20 | Trần Phương Bình | Phương | Trần Tử Thiên | 8 | 11 | |||||
| 21 | Trần Đức | Tiến | Trần Anh Dũng | 8 | 11 | |||||
| 22 | Hoàng Ngọc Yến | Thi | Hoàng Cao Lĩnh | 7.4 | 11 | |||||
| 23 | Phạm Ngọc Yến | Thi | Phạm Khánh Giao | 7.9 | 11 | |||||
| 24 | Nguyễn Ngọc Thuỷ | Tiên | Nguyễn Hùng Cường | 7.4 | 11 | |||||
| 25 | Trần Hoàng Bảo | Trân | Trần Quang Tân | 7 | 11 | |||||
| 26 | Hoàng Ngọc Kim | Xuyến | Hoàng Minh Thanh | 8.7 | 11 | |||||
| 27 | Trần Gia | Vy | Trần Huy Cường | 7.5 | 11 | |||||
| 28 | Hồ Hà Gia | Yến | Hỗ Sỹ Quân | 7.2 | 11 | |||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 10 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Trần Tấn | Hy | Trần Long Tĩnh | 7.1 | 10 | |||||
| 2 | Vương Đình Gia | Bảo | Vương Trí Trung | 7.3 | 10 | |||||
| 3 | Bùi Ngọc Linh | Đan | Bùi Đình Hiếu | 7.5 | 10 | |||||
| 4 | Nguyễn Ngọc Kỳ | Duyên | Nguyễn Ngọc Hiếu | 8.5 | 10 | |||||
| 5 | Đặng Quỳnh | Hân | Đặng Quốc Thăng | 7.6 | 10 | |||||
| 6 | Hồ Hà Gia | Hân | Hồ Sỹ Quân | 6.8 | 10 | |||||
| 7 | Trần Ngọc | Hoan | Trần Công Hòa | 7.2 | 10 | |||||
| 8 | Nguyễn Quốc | Hy | Nguyễn Quốc Thuần | 9.2 | 10 | |||||
| 9 | Chu Tuấn | Hy | Chu Thanh Long | 7.3 | 10 | |||||
| 10 | Trần Ngọc Tường | Lam | Trần Thái Hưởng | 8.1 | 10 | |||||
| 11 | Trần Hoàng Gia | Linh | Trần Quang Trung | 8 | 10 | |||||
| Huy chương đồng tiếng Pháp cấp Tỉnh/TP | ||||||||||
| 12 | Nguyễn Trần Quang | Minh | Nguyễn Trung Tiến | 6.8 | 10 | |||||
| 13 | Nguyễn Ngọc Diễm | My | Nguyễn Đình Phước | 9.3 | 10 | |||||
| 14 | Vương Quỳnh | Ngân | Vương Song Điền | 9.1 | 10 | |||||
| 15 | Đặng Bảo | Ngọc | Đặng Quốc Anh | 7.7 | 10 | |||||
| 16 | Phạm Yến | Ngọc | Phạm Xuân Hải | 7.3 | 10 | |||||
| 17 | Nguyễn Thục | Nhi | Nguyễn Đình Vũ Linh | 8.7 | 10 | |||||
| 18 | Nguyễn Thị Tâm | Như | Nguyễn Đình Quang | 8 | 10 | |||||
| 19 | Trần Hân | Ny | Trần Đức Pôn | 7.6 | 10 | |||||
| 20 | Trần Hiệp | Phúc | Trần Hùng Phi | 8 | 10 | |||||
| Huy chương bạc Olympic môn Toán cấp Tỉnh/ TP | ||||||||||
| 21 | lê Đức | Phương | Lê Thành Đạt | 7.5 | 10 | |||||
| 22 | Mai Nữ Hoàng | Rôsa | Mai Thanh Tân | 7.3 | 10 | |||||
| 23 | Mai Hùng | Tâm | Mai Quang Vinh | 7.3 | 10 | |||||
| 24 | Trần Phương | Thảo | Trần Minh Đồng Tiến | 7.2 | 10 | |||||
| 25 | Lê Anh | Thiên | Lê Anh Trực | 8.3 | 10 | |||||
| 26 | Nguyễn Thủy | Tiên | Nguyễn Đình Thuyết | 7.3 | 10 | |||||
| 27 | Trần Ngọc | Trân | Trần Thanh Tâm | 7.2 | 10 | |||||
| 28 | Trần Hành | Trang | Trần Hồ Điệp | 7.2 | 10 | |||||
| 29 | Nguyễn Việt | Tuấn | Nguyễn Ngọc Hải | 6.9 | 10 | |||||
| 30 | Trần Thái | Tuấn | Trần Thái Duy | 7 | 10 | |||||
| 31 | Cao Mai Phương | Uyên | Cao Thanh Chỉnh | 8.1 | 10 | |||||
| 32 | Hán Nguyễn Thảo | Vy | Hán Quốc Hân | 7.7 | 10 | |||||
| 33 | Đinh Ngọc Hải | Yến | Đinh Viết Hưng | 7.1 | 10 | |||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 9 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Trần Thục | Anh | Trần Quang Trạch | 7 | 9 | |||||
| 2 | Nguyễn Ngọc Lan | Chi | Nguyễn Quốc Tuấn | 8 | 9 | |||||
| 3 | Nguyễn Tiến | Đạt | Nguyễn Ngọc Thuận | 8.3 | 9 | |||||
| 4 | Trần Quỳnh | Giao | Trần Gia Tân | 8.7 | 9 | |||||
| 5 | Lê Hoàng Khả | Hân | Lê Phúc Thiện | 8.4 | 9 | |||||
| 6 | Phạm Ngọc Gia | Hân | Phạm Anh Tuấn | 9.2 | 9 | |||||
| Giải ba môn IOE cấp tỉnh | ||||||||||
| 7 | Nguyễn Trần Gia | Hân | Nguyễn Thế Kiệt | 7.1 | 9 | |||||
| 8 | Nguyễn Ngọc | Hiền | Nguyễn Chí Thông | 7.5 | 9 | |||||
| 9 | Trần Trung | Hiếu | Trần Quốc Anh | 7.4 | 9 | |||||
| 10 | Trần Khánh | Huyền | Trần Thái Hoàng | 9.1 | 9 | |||||
| 11 | Mai Ngọc Khánh | Huyền | Mai Nhật Hoàng | 8.8 | 9 | |||||
| 12 | Hoàng Hải Lâm | Khuê | Hoàng Quốc Tân | 8.2 | 9 | |||||
| 13 | Võ Diệu | Kỳ | Võ Cao Phúc | 8.2 | 9 | |||||
| 14 | Hoàng Bảo | Lâm | Hoàng Tiến Dũng | 7.3 | 9 | |||||
| 15 | Nguyễn Ngọc Thảo | Linh | Nguyễn Hùng Xoon | 8.2 | 9 | |||||
| 16 | Lê Bảo | Minh | Lê Minh Nhật | 8 | 9 | |||||
| 17 | Lê Bảo | Ngọc | Lê Văn Tiệp | 7.4 | 9 | |||||
| 18 | Nguyễn Đăng | Nguyên | Nguyễn Phan Hoàn Mỹ | 7.9 | 9 | |||||
| 19 | Trần Khôi | Nguyên | Trần Quốc Thiên | 8 | 9 | |||||
| 20 | Nguyễn Ngọc Khánh | Nhi | Nguyễn Ngọc Hoàng | 7.1 | 9 | |||||
| 21 | Nguyễn Vũ | Phong | Nguyễn Thị Bích Hiền | 8 | 9 | |||||
| 22 | Trần Phương Lập | Phương | Trần Tử Thiên | 8 | 9 | |||||
| 23 | Trần Ngọc Nhã | Phương | Trần Thanh Cường | 8 | 9 | |||||
| 24 | Nguyễn Hoàng Nhã | Phương | Nguyễn Chương Thiện | 7.8 | 9 | |||||
| 25 | Trần Nữ Diệu | Quyên | Trần Đình Ngự | 8.6 | 9 | |||||
| 26 | Vương Nhi | Quỳnh | Vương Quốc Trí | 7.5 | 9 | |||||
| 27 | Lê | Tâm | Lê Tuấn | 8.7 | 9 | |||||
| 28 | Trần Đan | Thanh | Trần Trung Trực | 8 | 9 | |||||
| 29 | Bùi Gia | Thịnh | Bùi Đình Dũng | 7.7 | 9 | |||||
| 30 | Ngô Ngọc Anh | Thư | Ngô Tiến Dũng | 8.1 | 9 | |||||
| 31 | Hoàng Nữ Khánh | Thư | Hoàng Minh Tân | 8 | 9 | |||||
| 32 | Nguyễn Trần Anh | Thư | Nguyễn Trọng Tiến | 8.3 | 9 | |||||
| 33 | Ngô Anh | Thư | Ngô Tiến Dũng | 8.4 | 9 | |||||
| 34 | Nguyễn Văn | Thuận | Nguyễn thế Hùng | 7.7 | 9 | |||||
| 35 | Nguyễn Thanh | Toàn | Nguyễn Thanh Nhật | 7.8 | 9 | |||||
| 36 | Bùi Ngọc Bảo | Trân | Bùi Hoàng Anh | 8.9 | 9 | |||||
| 37 | Nguyễn Huyền | Trân | Nguyễn Linh Vũ | 7.4 | 9 | |||||
| 38 | Trần Hồ N hật | Trường | Trần Minh Tân | 7.3 | 9 | |||||
| 39 | Trần Huy | Tuấn | Trần Chí Đạo | 7.1 | 9 | |||||
| 40 | Trần Ngọc Anh | Tuấn | Trần Huy Hùng Khôi | 8.3 | 9 | |||||
| 41 | Trần Nữ Thục | Uyên | Trần Anh Hào | 7.1 | 9 | |||||
| 42 | Nguyễn Ngọc Cẩm | Vân | Nguyễn Quốc Huy | 8.8 | 9 | |||||
| 43 | Nguyễn Ngọc Yến | Vy | Nguyễn Hồng Phúc | 8.8 | 9 | |||||
| 44 | Trần Tường | Vy | Trần Hồng Quân | 8 | 9 | |||||
| 45 | Hoàng Ngọc | Yến | Hoàng Thanh Trọng | 7.7 | 9 | |||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 8 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Trần Thái | Hoà | Trần Trường Giang | 8 | 8 | |||||
| 2 | Hoàng Trần Bảo | Hân | Hoàng Vĩnh Phúc | 8.6 | 8 | |||||
| 3 | Lê Trung | Kiên | Lê Quang Trung | 8.3 | 8 | |||||
| 4 | Trần Hoàng Đăng | Khoa | Trần Quốc Tiến | 8 | 8 | |||||
| 5 | Đậu Yến | Linh | Đậu văn An | 7.9 | 8 | |||||
| 6 | Hoàng Thanh | Loan | Hoàng Minh Nam | 8.6 | 8 | |||||
| Giải nhì Địa Lý cấp tỉnh | ||||||||||
| 7 | Nguyễn Tiến | Minh | Nguyễn Đình Thuận | 7.9 | 8 | |||||
| 8 | Cao Thanh Thảo | My | Cao Vĩnh Phi | 8.8 | 8 | |||||
| 9 | Trần Ngọc Trà | My | Trần Anh Hào | 7.5 | 8 | |||||
| 10 | Nguyễn Hồng | Ngân | Nguyễn Văn Minh | 8.1 | 8 | |||||
| 11 | Ngô Bảo | Ngọc | Ngô Thao Trường | 8.4 | 8 | |||||
| 12 | Hà Phúc | Khang | Hà Dữ Hoàng | 8 | 8 | |||||
| Giải bạc Vioedu cấp tỉnh | ||||||||||
| 13 | Cao Ngọc Quỳnh | Như | Cao Dường Tuần | 7.8 | 8 | |||||
| 14 | Trần Minh | Hằng | Trần Thanh Hoàng | 8.5 | 8 | |||||
| 15 | Hoàng Ngọc Bảo | Như | Hoàng Nhật Minh | 8 | 8 | |||||
| 16 | Nguyễn Ngọc Ái | Như | Nguyễn Thái Tâm | 7.6 | 8 | |||||
| 17 | Cao Ngọc Quỳnh | Như | Cao Tiến Dũng | 7.9 | 8 | |||||
| 18 | Ngô Diễm | Như | Ngô Trần Ngọc Đức | 8.1 | 8 | |||||
| 19 | Nguyễn Thanh | Nhi | Nguyễn Minh Trương | 8 | 8 | |||||
| 20 | Nguyễn Chính | Tâm | Nguyễn Thái Hoàng | 8,.4 | 8 | |||||
| 21 | Trần Mỹ | Tâm | Trần Đình Phúc | 8.1 | 8 | |||||
| 22 | Nguyễn Trường | Giang | Nguyễn Nhật Khải | 8.1 | 8 | |||||
| 23 | Lê | Toàn | Lê Tuấn | 7.5 | 8 | |||||
| 24 | Nguyễn Anh | Tuấn | Nguyễn Ngọc Huy | 8.7 | 8 | |||||
| 25 | Trần Anh | Thăng | AC Tiến | 8 | 8 | |||||
| 26 | Trần Hoàng Đan | Lê | Trần Quang Trung | 8.1 | 8 | |||||
| 27 | Võ Đan | Thy | Võ Cao Phúc | 7.8 | 8 | |||||
| 28 | Trần Mạnh | Cường | Trần Văn Luyến | 7.5 | 8 | |||||
| 29 | Trần Khánh | Thy | Trần Nhật Linh | 7.5 | 8 | |||||
| 30 | Trần Bảo | Trân | Trần Duy Linh | 7.8 | 8 | |||||
| 31 | Nguyễn Mai Thuỳ | Trang | Nguyễn Ngọc Minh | 8.3 | 8 | |||||
| 32 | Bùi Ngọc Quỳnh | Trân | Bùi Tuấn Hoàng | 8.3 | 8 | |||||
| 33 | Trần Phạm Thanh | Trúc | Trần Hữu Giang | 8.3 | 8 | |||||
| 34 | Nguyễn Minh | Hiếu | Nguyễn Phi Hùng | 7.7 | 8 | |||||
| 35 | Hoàng Đại | Hùng | Hoàng Tiến Dũng | 7.5 | 8 | |||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 7 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Chu Bảo | Ngọc | Chu Tiến Đức | 8.1 | 7 | |||||
| 2 | Hồ Thiên | Ân | Hồ Sỹ Tân | 7.8 | 7 | |||||
| 3 | Nguyễn Quốc | Chính | Nguyễn Quốc Sự | 8.8 | 7 | |||||
| 4 | Hoàng Trúc | Diễm | Hoàng Đại Hiệp | 8.1 | 7 | |||||
| 5 | Võ Đoàn Đăng | Dương | Võ Đại Tướng | 9 | 7 | |||||
| 6 | Vương Gia | Hân | Vương Song Điền | 8.5 | 7 | |||||
| 7 | Nguyễn Thu | Hằng | Nguyễn Đình Vũ Linh | 7.7 | 7 | |||||
| 8 | Hoàng Ngô Đỗ | Quyên | Hoàng Đại Phong | 8.2 | 7 | |||||
| 9 | Nguyễn Ngọc Khánh | Ly | Nguyễn Quốc Tuấn | 8.1 | 7 | |||||
| 10 | Nguyễn Thùy | Trang | Nguyễn Quốc Thuần | 8.3 | 7 | |||||
| 11 | Đậu Hoàng Anh | Thư | Đậu Hoàng Vinh | 7.9 | 7 | |||||
| 12 | Nguyễn Đăng | Khôi | Nguyễn Phan Hoàn Mỹ | 7.5 | 7 | |||||
| 13 | Trần Diệu Kỳ | Uyên | Trần Đình Ngữ | 8.1 | 7 | |||||
| 14 | Nguyễn Tiến | Phát | Nguyễn Ngọc Hiếu | 7.9 | 7 | |||||
| 15 | Phạm Hoàng Diễm | Phúc | Phạm Quang Dy | 8.3 | 7 | |||||
| 16 | Trần Tuấn | Anh | Trần Võ Trường Giang | 8 | 7 | |||||
| 17 | Nguyễn Nữ Thiên | Ngân | Nguyễn Quốc Vương | 8.4 | 7 | |||||
| 18 | Hoàng Nguyên | Phúc | Hoàng Văn Minh | 7.5 | 7 | |||||
| 19 | Phạm Trần Đăng | Khoa | Phạm Đỗ Hoài Việt | 8.1 | 7 | |||||
| 20 | Cao Tiến | Đạt | Cao Việt Thanh | 8 | 7 | |||||
| 21 | Trương Vĩnh | Bảo | Trương Vĩnh Phúc | 7.8 | 7 | |||||
| 22 | Nguyễn Ngọc Đông | Nhi | Nguyễn Phan Công Đức | 7.5 | 7 | |||||
| 23 | Hán Duy Gia | Bảo | Hán Duy Quốc Quân | 7.6 | 7 | |||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 6 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Trần Minh Thục | Hạ | Trần Thanh Cường | 8.3 | 6 | |||||
| 2 | Đậu Chấn | Phong | Đậu Hoài Bảo | 8.5 | 6 | |||||
| 3 | Phạm Nhã | Phương | Phạm Quang Cương | 9.1 | ||||||
| 4 | Phạm Thảo | Vy | Nguyễn Thuỳ Tiên | 8.2 | ||||||
| 5 | Nguyễn Phương | Trinh | Nguyễn Phú Hùng | 8.2 | ||||||
| 6 | Phạm Nguyên | Đạt | Phạm Xuân Hải | 8.5 | ||||||
| 7 | Lê Phan Trí | Hân | Lê Minh Trí | 8 | ||||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 5 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Bùi Linh | Chi | Bùi Minh Ngọc | 9.9 | 5 | |||||
| 2 | Trần Thiên | Bảo | Trần Minh Sáng | 9.8 | 5 | |||||
| 3 | Nguyễn Ngọc Diễm | Chi | Nguyễn Trung Thịnh | 9.5 | 5 | |||||
| 4 | Dương Hoàng Thiên | Đức | Dương Thiện Chí | 9.2 | 5 | |||||
| 5 | Lưu Tiến | Dũng | Lưu Hồng Huy | 9 | 5 | |||||
| 6 | Trần Tâm | Giao | Trần Hữu Đức | 9.9 | 5 | |||||
| 7 | Nguyễn Ngọc Quỳnh | Hoa | Nguyễn Đình Thuận | 9.5 | 5 | |||||
| Giải Bạc Vioedu cấp tỉnh | ||||||||||
| 8 | Dương Ngọc | Hoa | Dương Anh Đào | 9.8 | 5 | |||||
| 9 | Nguyễn Nhật | Hoàng | Nguyễn Chí Thông | 9.7 | 5 | |||||
| Giải Bạc môn Toán cấp Tỉnh | ||||||||||
| 10 | Hà Phúc | Hưng | Hà Dữ Hoàng | 9 | 5 | |||||
| 11 | Huỳnh Minh | Huy | Huỳnh Thái Hoàng Khôi | 9.4 | 5 | |||||
| 12 | Nguyễn Đỗ Thanh | Huyền | Nguyễn Duy | 9 | 5 | |||||
| 13 | Mai Hoàng Tuấn | Khanh | Mai Thanh Tân | 9.5 | 5 | |||||
| 14 | Hoàng Nhật | Lam | Hoàng Văn Linh | 10 | 5 | |||||
| 15 | Lưu Ngọc Kiều | Lê | Lưu Thế Trần | 9.5 | 5 | |||||
| Giải nhất kì thi Hương - Trạng Nguyên Tiếng Việt trên Internet cấp Phường | ||||||||||
| 16 | Trần Bảo | Minh | Trần Ngọc Thạch | 9.1 | 5 | |||||
| 17 | Lưu Ngọc Diễm | My | Lưu Đức Thắng | 9.5 | 5 | |||||
| 18 | Nguyễn Ngọc Diễm | My | Nguyễn Phan Hoàn Mỹ | 9.5 | 5 | |||||
| 19 | Trần Ngọc Khánh | Ngân | Trần Ngọc Sơn | 9.9 | 5 | |||||
| Giải Nhì Kì thi Hương Trạng Nguyện tiếng việt trên Internet dành cho HS tiểu học cấp Tỉnh/TP | ||||||||||
| 20 | Phan Minh | Ngọc | Phan Nguyễn Đăng Vũ | 9.8 | 5 | |||||
| 21 | Trần Ngọc Gia | Nhi | Trần Thanh Vĩnh Thụy | 9.7 | 5 | |||||
| 22 | Hoàng An | Nhiên | Hoàng Đức Thiện | 10 | 5 | |||||
| 23 | Võ Gia | Ny | Võ Cao Phúc | 9 | 5 | |||||
| 24 | Nguyễn Nhật | Phú | Nguyễn Nhật Hoành | 10 | 5 | |||||
| Giải bạc Trạng Nguyên toàn tài cấp quốc gia | ||||||||||
| 25 | Nguyễn Nhật | Quý | Nguyễn Nhật Hoành | 9.5 | 5 | |||||
| Giải Nhì Trạng Nguyên Tiếng Việt cấp tỉnh | ||||||||||
| 26 | Trần Nhã | Quyên | Trần Quốc Tiến | 9.9 | 5 | |||||
| 27 | Lưu Phú | Thành | Lưu Thanh Duy | 9.5 | 5 | |||||
| 28 | Nguyễn Hoàng Anh | Thư | Nguyễn Ngọc Huy | 9.8 | 5 | |||||
| 29 | Hoàng Thủy | Tiên | Hoàng Minh Nam | 9 | 5 | |||||
| 30 | Trần Ngọc Thuỷ | Tiên | Trần Hồng Hải | 9.2 | 5 | |||||
| 31 | Nguyễn Huỳnh Bảo | Trân | 9.5 | 5 | ||||||
| Giải Bạc môn Tiếng Việt cấp tỉnh | ||||||||||
| 32 | Trần Chí | Trung | Trần Long Tĩnh | 9.1 | 5 | |||||
| 33 | Hoàng Hà Nhật | Xuân | Hoàng Thuỵ Sỹ | 9.8 | 5 | |||||
| 34 | Nguyễn Hoàng | Yến | Nguyễn Trọng Mỹ | 9.8 | 5 | |||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 4 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Đậu Hoàng Thiên | An | Đậu Lê Đăng Khôi | 9.5 | 4 | |||||
| 2 | Đỗ Ngọc Vi | An | Đỗ Thanh Tân | 10 | 4 | |||||
| 4 | Lê Phương Hạ | Băng | Lê Anh Tuấn | 10 | 4 | |||||
| Giải đồng Toán 4 cấp Quốc gia | ||||||||||
| 5 | Chu Nhã | Băng | Chu Anh Tuấn | 9.5 | 4 | |||||
| 3 | Nguyễn Thiên | Bảo | Nguyễn Chương Thiện | 4 | ||||||
| 7 | Nguyễn Hải | Đăng | Nguyên Quang Thạch | 9.4 | 4 | |||||
| 6 | Lê Quốc | Dũng | Lê Đức Tiến | 9.4 | 4 | |||||
| 8 | Phạm Ngọc Quỳnh | Giao | Phạm Ngọc Quang | 9.2 | 4 | |||||
| 9 | Lưu Kiến | Hào | Lưu Thanh Duy | 9.5 | 4 | |||||
| 12 | Trần Nguyên | Hương | Trần Công Phán | 9.6 | 4 | |||||
| Giải bạc Violympic Toán cấp Tỉnh | ||||||||||
| 13 | Hoồ Phúc | Lộc | Hồ Sỹ Phúc | 9.7 | 4 | |||||
| 32 | Trần Ngọc Cẩm | Ly | Trần Quang Tân | 9 | 4 | |||||
| 15 | Hoàng | Nam | Hoàng Cao Duy | 9.4 | 4 | |||||
| 17 | Trần Thiên Thảo | Nhi | Trần Quốc Thiên | 9 | 4 | |||||
| 18 | Nguyễn Hà | Nhi | Nguyễn Chí Trung Kiên | 9.5 | 4 | |||||
| 20 | Nguyễn Đoàn An | Nhiên | Nguyễn Mạnh Cường | 9.5 | 4 | |||||
| 21 | Phạm Quỳnh | Như | Phạm Quốc Thiên Ân | 9.6 | 4 | |||||
| Giải bạc môn Toán Violympic khối 4 cấp Tỉnh/TP | ||||||||||
| 22 | Nguyễn Ân | Phúc | Nguyễn Quang Long | 9 | 4 | |||||
| 23 | Trần Ngọc | Sơn | Trần Anh Dung | 9 | 4 | |||||
| 24 | Nguyễn Đan | Thư | Nguyễn Đỗ Kim Kha | 9.8 | 4 | |||||
| 25 | Đậu Hoàng Minh | Thư | Đậu Hoàng Vinh | 9.8 | 4 | |||||
| 26 | Nguyễn Ngọc Khánh | Thư | Nguyễn Thiên Sơn | 9.8 | 4 | |||||
| Giải ba Trạng Nguyên Tiếng Việt cấp Phường | ||||||||||
| 33 | Nguyễn Trần Anh | Thư | Nguyễn Việt Cường | 10 | 4 | |||||
| 30 | Trần Nhã | Tú | Trần Quốc Tuấn | 9.2 | 4 | |||||
| 27 | Nguyễn Linh | Uyên | Nguyễn Linh Vũ | 9.5 | 4 | |||||
| Giải đồng môn Toán cấp Phường | ||||||||||
| 28 | Nguyễn Ngọc Nhã | Uyên | Nguyễn Chí Quân | 9.7 | 4 | |||||
| 29 | Nguyễn Quốc | Việt | Nguyễn Nhạc Đăng Bách | 9.1 | 4 | |||||
| 31 | Nguyễn Tường | Vy | Nguyễn Đức Diễm | 9.8 | 4 | |||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 3 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Trần Lê Bảo | An | Trần Lê Bảo Yến | 9.5 | 3 | |||||
| 2 | Nguyễn Hồng | Ân | Nguyễn Trọng Nhật | 9.8 | 3 | |||||
| 3 | Trần Hoàng | Bách | Trần Hồng Quân | 9 | 3 | |||||
| 4 | Lê Hoàng Hải | Băng | Lê Phúc Thiện | 9.5 | 3 | |||||
| 5 | Hoàng Gia | Bảo | Hoàng Quốc Hải | 9.2 | 3 | |||||
| 6 | Đặng Ngọc Vy | Châu | Đặng Thành phát | 9.5 | 3 | |||||
| 7 | Trần Hoàng Bảo | Chi | Trần Thanh Hào | 9.2 | 3 | |||||
| 8 | Trần Minh | Đăng | Trần Thanh Hùng | 9.5 | 3 | |||||
| 9 | Bùi Lê Bảo | Hân | Bùi Minh Khôi | 9.5 | 3 | |||||
| 10 | Mai Quốc | Hưng | Mai Nhật Hoàng | 10 | 3 | |||||
| 11 | Trần Ngọc Tuấn | Khang | Trần Ngọc Huy | 9.8 | 3 | |||||
| 12 | Nguyễn Nhật | Khánh | Nguyễn Châu Long | 9.8 | 3 | |||||
| 13 | Trần Bảo | Khánh | Trần Thanh Hoàng | 9.9 | 3 | |||||
| 14 | Trần Đăng | Khoa | Trần Vĩnh Phú | 9 | 3 | |||||
| 15 | Trần Anh | Khoa | Trần Hùng Giang | 9.5 | 3 | |||||
| 16 | Bùi Nguyên | Khoa | Bùi Tuấn Huy | 9.8 | 3 | |||||
| 17 | Phạm Trần Đăng | Khôi | Phạm Đỗ Hoài Việt | 9.8 | 3 | |||||
| 18 | Đoàn Quốc | Kiên | Đoàn Quốc Thái | 9.6 | 3 | |||||
| 19 | Trần Hà | Linh | Trần Thanh Luật | 9.6 | 3 | |||||
| 20 | Phạm Hoàng | Minh | Phạm Đình Hài | 9.2 | 3 | |||||
| 21 | Cao Nhật | Minh | Cao Tiến Dũng | 9.8 | 3 | |||||
| 22 | Phạm Thiên | Ngân | Phạm Phú Quý | 10 | 3 | |||||
| 23 | Trương Bảo | Ngọc | Trương Vĩnh Phúc | 9.8 | 3 | |||||
| 24 | Trần Bảo | Ngọc | Trần Đức Thành | 9.2 | 3 | |||||
| 25 | Trần Phúc | Nguyên | Trần Minh Sáng | 9.8 | 3 | |||||
| 26 | Nguyễn Bảo | Nguyên | Nguyễn Hồng Phúc | 9.8 | 3 | |||||
| 27 | Phạm An | Nhiên | Phạm Quang Ngọc | 9.7 | 3 | |||||
| 28 | Nguyễn Quỳnh | Như | Nguyễn Trọng Ý | 10 | 3 | |||||
| 29 | Nguyễn Tuấn | Phát | Nguyễn Sĩ Phú | 9.7 | 3 | |||||
| 30 | Đoàn Gia | Phát | Đoàn Ái Trí | 9.5 | 3 | |||||
| 31 | Trần Thiên | Phúc | Trần Tân Hiến | 10 | 3 | |||||
| 32 | Nguyễn Thiên | Phúc | Nguyễn Ngọc Sơn | 10 | 3 | |||||
| 33 | Nguyễn Hồng | Phúc | Nguyễn Phi Vân | 9.5 | 3 | |||||
| 34 | Trần Thục | Quyên | Trần Công Nguyên | 9.4 | 3 | |||||
| 35 | Trần Ngọc Diễm | Quỳnh | Nguyễn Ngọc Diễm Thúy | 9.4 | 3 | |||||
| 36 | Nguyễn Ngọc Quỳnh | Thương | Nguyễn Ngọc Huy | 10 | 3 | |||||
| 37 | Mai Hoàng Thủy | Tiên | Mai Thanh Tâm | 9.5 | 3 | |||||
| 38 | Trần Quỳnh | Tiên | Trần Mạnh Cường | 9.4 | 3 | |||||
| 39 | Trần Ngọc Bảo | Trân | Trần Ngọc Huy Thạch | 9.4 | 3 | |||||
| 40 | Nguyễn Ngọc Tây | Trúc | Nguyễn Phan Công Đức | 9.5 | 3 | |||||
| 41 | Nguyễn Trần Anh | Tuấn | Trần Đoàn Quỳnh Như | 9.6 | 3 | |||||
| 42 | Chu Uy | Vũ | Chu Anh Tuấn | 9.8 | 3 | |||||
| 43 | Cao Mai Phương | Vy | Cao Thanh Chỉnh | 9.2 | 3 | |||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 2 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Nguyễn Ngọc Nhã | Anh | Nguyễn Thái Sơn | 9.5 | 2 | |||||
| 2 | Nguyễn Đỗ Anh | Thư | Đỗ Bảo Diệp | 9.8 | 2 | |||||
| 3 | Đậu Hoàng Nguyên | Khôi | Đậu Duy Khôi | 10 | 2 | |||||
| 4 | Nguyễn Phúc | An | Nguyễn Thái Sơn | 9 | 2 | |||||
| 5 | Trần Diệp | Chi | Trần Công Phán | 10 | 2 | |||||
| Giải đồng Vioedu Môn Toán cấp Xã/ Phường | ||||||||||
| 6 | Trần Bảo | Hân | Trần Bắc Đẩu | 10 | 2 | |||||
| 7 | Nguyễn Tiến | Dũng | Nguyễn Hải Thiên | 10 | 2 | |||||
| 8 | Nguyễn Hiểu | Hân | Nguyễn Ngọc Hy | 10 | 2 | |||||
| 9 | Phạm Ngọc Khả | Hân | Phạm Thế Siêu | 10 | 2 | |||||
| 10 | Lê Tuấn | Kiệt | Lê Uyên Thao | 9.8 | 2 | |||||
| 11 | Ngô Anh | Kiệt | Ngô Văn Biên | 9 | 2 | |||||
| 12 | Nguyễn Thiên | Phúc | Nguyễn Thăng Triệu | 9.5 | 2 | |||||
| 13 | Nguyễn Huyền | My | Nguyễn Thạch Bền | 9.5 | 2 | |||||
| 14 | Trần Quỳnh | Nga | Trần Ngọc Thạch | 9.5 | 2 | |||||
| 15 | Lý Khánh | An | Lý Phước Văn | 9 | 2 | |||||
| 16 | Ngô Ngọc Thiên | Dy | Ngô Tiên Dũng | 9.5 | 2 | |||||
| 17 | Nguyễn Ngọc Khánh | Thư | Nguyễn Thiên Sơn | 9.5 | 2 | |||||
| 18 | Hoàng Ngọc An | Nhiên | Hoàng Nhật Minh | 9 | 2 | |||||
| 19 | Trần Thiện | Bản | Trần Công Nguyên | 9 | 2 | |||||
| 20 | Trần Tiến | Dũng | Trần Thái Duy | 9.5 | 2 | |||||
| 21 | Trần Thiên | Hựu | Trần Tước Tử | 9.5 | 2 | |||||
| Giải ba cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet dành cho HSPT cấp Tỉnh/TP | ||||||||||
| 22 | Hồ Ngọc Minh | Tâm | Hồ Sỹ Phúc | 9.8 | 2 | |||||
| 23 | Trần Anh | Thư | Trần Đức Tuấn | 10 | 2 | |||||
| 24 | Phạm Ngọc Bảo | Trân | Phạm Văn Trúc | 9.5 | 2 | |||||
| 25 | Lê Bảo | Yến | Lê Thế Hùng | 10 | 2 | |||||
| 26 | Lưu Ngọc Nhã | Yến | Nguyễn Thủy Tiên | 9.8 | 2 | |||||
| DANH SÁCH CÁC EM LỚP 1 | ||||||||||
| STT | Họ & | Tên | Tên Cha/ mẹ | Điểm | Lớp | |||||
| 1 | Lưu Ngọc Trâm | Anh | Lưu Vương Quỳnh Đô | 10 | 1 | |||||
| 2 | Lê Thanh | Bình | Lê Văn Thắng | 9.5 | 1 | |||||
| 3 | Nguyễn Thanh | Đạt | Nguyễn Thanh Phượng | 9.5 | 1 | |||||
| 4 | Phạm Hoàng | Gia | Phạm Hoàng Ký | 9.5 | 1 | |||||
| 5 | Trần Khánh | Hà | Trần Đình Hòa | 9 | 1 | |||||
| 6 | Trần Tuấn | Hưng | Trần Huy Cường | 9.5 | 1 | |||||
| 7 | Trần Nhật | Khang | Trần Phương Duy | 9.8 | 1 | |||||
| 8 | Mai Thiên | Khánh | Mai Hùng Cường | 9.8 | 1 | |||||
| 9 | Dương Gia | Khiêm | Dương Anh Đào | 10 | 1 | |||||
| Giải ba Vio Toán cấp tỉnh | ||||||||||
| 10 | Trần Đăng | Khôi | Trần Đức Hùng | 9.8 | 1 | |||||
| 11 | Nguyễn Gia | Linh | Nguyễn Anh Tú | 10 | 1 | |||||
| 12 | Trần Gia | Long | Trần Anh Linh Sủng | 9.5 | ||||||
| Giải vàng và bạc môn toán và tiếng việt cuộc thi Violympic cấp tỉnh | ||||||||||
| 13 | Trần Nhật | Minh | Trần Tiến Dũng | 10 | 1 | |||||
| Giải vàng ViOlympic Toán cấp tỉnh | ||||||||||
| 14 | Mai Hoàng Diễm | My | Mai Nhật Vĩnh | 9.8 | 1 | |||||
| 15 | Cao Khả | Ngân | Cao Tuấn Duy | 9.5 | 1 | |||||
| 16 | Cao Khả | Ngân | Cao Tuấn Duy | 10 | 1 | |||||
| 17 | Trần Lê Bảo | Ngọc | Lê Thị Bảo Thu | 9 | 1 | |||||
| 18 | Lê Bảo | Ngọc | Lê Minh Nhật | 9 | 1 | |||||
| 19 | Đậu Bảo | Ngọc | Đậu Lê Trường Duy | 10 | 1 | |||||
| 20 | Trần Thiện | Nhân | Trần Sĩ Phú | 9.5 | 1 | |||||
| 21 | Nguyễn Tuệ | Nhi | Nguyễn Chí Trung Kiên | 10 | 1 | |||||
| 22 | Nguyễn An | Nhiên | Nguyễn Tài Đức | 9.5 | 1 | |||||
| 23 | Lê Hoàng | Phúc | Lê Anh Trực | 9 | 1 | |||||
| 24 | Nguyễn Cao Minh | Quân | Nguyễn Ngọc Hiệu | 10 | 1 | |||||
| 25 | Nguyễn Hoàng | Thịnh | Nguyễn Trọng Hoạt | 9.5 | 1 | |||||
| 26 | Nguyễn Uyên | Thư | Nguyễn Quốc Huy | 10 | 1 | |||||
| Giải vàng ViOlympic Toán cấp tỉnh | ||||||||||
| 27 | Thi Ngọc Minh | Thư | Thi Sĩ Anh Định | 9 | 1 | |||||
| 28 | Phạm Uyên | Thương | Phạm Nhật Thanh | 9 | 1 | |||||
| 29 | Nguyễn Ngọc Bảo | Trâm | Nguyễn Đình Luyện | 9.5 | 1 | |||||
| 30 | Ngô Huyền | Trân | Ngô Hoàng Vương | 9.5 | 1 | |||||
| 31 | Trần Anh | Tú | Trần Văn Mẫn | 10 | 1 | |||||
| 32 | Hoàng | Việt | Hoàng Đức Thiên | 10 | 1 | |||||
| 33 | Nguyễn. Cao Nguyên | Vũ | Nguyễn Cao Thành Sơn | 10 | 1 | |||||
| 34 | Trần Hoàng Bảo | Vy | Trần Trọng Kim | 9.5 | 1 | |||||
| 35 | Trần Ngọc Như | Ý | Trần Anh Hào | 9.5 | 1 | |||||
| LỚP MẪU GIÁO | ||||||||||
| Stt | Họ & tên | Tên cha/mẹ | Điểm | |||||||
| 1 | Nguyễn Huy | Dũng | Nguyễn Ngọc Huy | Xuất sắc | ||||||
| 2 | Trần Trung | Kiên | Trần Mạnh Quân | Xuất sắc | ||||||
| 3 | Trần Trường | An | Trần Hoàng Quốc Dũng | Xuất sắc | ||||||
| 4 | Cao Vĩnh | Pháp | Cao Vĩnh Phong | Xuất sắc | ||||||
| 5 | Trần Đoàn Chính | Tâm | Trần Đoàn Hải Việt | Xuất sắc | ||||||
| 6 | Trần Quang | Khánh | TRần Quang Thông | Xuất sắc | ||||||
| 7 | Nguyễn Khang | Duy | Nguyễn Thanh Toàn | Xuất sắc | ||||||
| 8 | Trần Ngọc Thục | Uyên | Trần Quang Hiệp | Xuất sắc | ||||||
| 9 | Trần Tuấn | Khoa | Trần Việt Quốc | Xuất sắc | ||||||
| 10 | Đoàn Hoàng | Gia | Đoàn Bảo Hiếu | Xuất sắc | ||||||
| 11 | Trần Quỳnh | My | trần Trọng Nguyên | Xuất sắc | ||||||
| 12 | Nguyễn Huy | Thành | Nguyễn Quốc Trúc | Xuất sắc | ||||||
| 13 | Nguyễn Anh | Thư | Nguyễn Thạch Bền | Xuất sắc | ||||||
| 14 | Phạm Đan | Thư | Phạm văn Ký | Xuất sắc | ||||||
| 15 | Trần Minh | Khang | Trần Anh Quân | Xuất sắc | ||||||
| 16 | Trần Bảo | Hân | Trần Đức Thành | Xuất sắc | ||||||
| 17 | Nguyễn Trần Gia | Phát | Nguyễn Việt Cường | Xuất sắc | ||||||
| 18 | Trần Phạm An | Nhiên | Trần Hữu Giang | Xuất sắc | ||||||
| 19 | Nguyễn Ngọc Phương | Trinh | Nguyễn Trung Hiếu | Xuất sắc | ||||||
Tác giả bài viết: Ban Điều Hành Quỹ khuyến học
Những tin cũ hơn
BIỂU TƯỢNG CỦA CÁC TÁC GIẢ TIN MỪNG
ĐOÀN THIẾU NHI – NHỮNG LÁ THƯ DÂNG LÊN CHÚA HÀI ĐỒNG
BÀI CHÚC TẾT QUÝ CHA QUẢN XỨ CỦA BTV.HĐGX
CÂU CHUYỆN NHÀ SƯ CÕNG CÔ GÁI TRẺ
MƯỜI THÍCH CỦA NGƯỜI CAO TUỔI
CÁC LINH MỤC QUẢN XỨ TỪ NĂM 1956 ĐẾN HIỆN NAY
CHẦU LƯỢT ĐƯỢC BẮT NGUỒN TỪ ĐÂU
CÓ BAO NHIÊU VỊ GIÁO HOÀNG ĐÃ ĐƯỢC TUYÊN THÁNH?
CHÚC MỪNG 5 NĂM HỒNG ÂN LINH MỤC
25 NHÀ KHOA HỌC LỪNG DANH NÓI VỀ THIÊN CHÚA